quy định

Học thuật
Thân thiện
quy định

Công ty có quy định về giờ làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều được đặt ra để mọi người phải tuân theo khi làm việc đó: "quy định" những điều khoản, nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn chính thức được thiết lập để hướng dẫn, kiểm soát hoặc điều chỉnh hành vi, hoạt động trong một tổ chức, lĩnh vực hoặc xã hội.
  2. Động từ:

    • Định ra, đặt ra những điều phải theo: Hành động thiết lập, ban hành các điều khoản, nguyên tắc bắt buộc phải tuân thủ cho một hoạt động, lĩnh vực hoặc đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mọi nhân viên phải nắm các quy định của công ty.
    • Luật giao thông nhiều quy định về tốc độ an toàn.
  • Động từ:

    • quan chức năng quy định mức phạt cho hành vi vi phạm.
    • Hiến pháp quy định các quyền nghĩa vụ cơ bản của công dân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo quy định": tuân thủ, làm đúng như những điều đã được đặt ra.

    • Mọi thủ tục đều phải được thực hiện theo quy định.
  • "trái quy định": vi phạm, không tuân theo những điều đã được đặt ra.

    • Hành vi đó hoàn toàn trái quy định hiện hành.
  • "quy định chặt chẽ": đặt ra những điều khoản rõ ràng, nghiêm ngặt chi tiết.

    • Pháp luật quy định chặt chẽ về vấn đề bảo vệ môi trường.
Biến thể từ gần giống
  • Quy tắc (danh từ): Điều quy định phải theo trong một hoạt động nào đó, thường mang tính nguyên tắc, chuẩn mực chung.

    • Mọi trò chơi đều quy tắc riêng.
  • Quy chế (danh từ): Tập hợp các quy định tính chất pháp lý hoặc nội bộ để điều chỉnh hoạt động của một tổ chức.

    • Quy chế thi đại học được Bộ Giáo dục ban hành hàng năm.
  • Điều lệ (danh từ): Văn bản quy định về tổ chức hoạt động của một hội, đoàn thể, công ty.

    • Công ty hoạt động theo đúng điều lệ đã đăng ký.
Từ đồng nghĩa
  • Quy tắc (danh từ): luật lệ, nguyên tắc phải theo.
  • Lệ định (danh từ, ít dùng): mệnh lệnh, quyết định tính chất bắt buộc.
  • Thiết định (động từ): đặt ra, quy định (mang sắc thái trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Ban hành quy định: chính thức công bố, phát hành các quy định để áp dụng.

    • Chính phủ vừa ban hành quy định mới về an toàn thực phẩm.
  • Tuân thủ quy định: chấp hành, làm theo đúng quy định.

    • Người tham gia giao thông phải tuân thủ quy định về đội bảo hiểm.
  • Vi phạm quy định: không tuân theo, làm trái quy định.

    • Cá nhân vi phạm quy định sẽ bị xử lý kỷ luật.
Thành ngữ liên quan
  • Phép vua thua lệ làng: (Thành ngữ) Ý nói quy định chung đôi khi phải nhường trước tập quán, thói quen cụ thể của địa phương. Tuy không trực tiếp chứa từ "quy định", nhưng nói đến sự tương quan giữa các cấp độ quy định.
    • luật mới, nhưng "phép vua thua lệ làng", việc áp dụng còn phụ thuộc vào thực tế địa phương.
quy định

Công ty có quy định về giờ làm việc.

  1. Định ra những điều phải theo làm việc : Quy định chế độ công tác.

Từ gần giống